KTX của du học sinh

  1. trang chủ
  2. Cuộc sống du học sinh
  3. KTX của du học sinh

Trong ký túc xá sinh viên, mỗi phòng đều được trang bị bếp và phòng tắm. Trường cung cấp tủ lạnh, máy giặt, giường, bếp nấu, bếp điện cho sinh viên.

Loại 1

Loại 1の外観・内観
寮費 19,000円/月
通学時間 徒歩20分、自転車10分程度
設備・仕様 徒歩20分、自転車10分程度
その他 ワンルームタイプの部屋に2名で居住をします。
Loại 1の間取り図

*1 Khi nhập ký túc xá, sẽ phải trả thêm phí nhập ký túc xá 30.000 yên và tiền đặt cọc 10.000 yên.
*2 Tiền đặt cọc sẽ được hoàn trả khi rời khỏi ký túc xá, miễn là không có việc hỏng hóc đồ vật.
*3 Tiền gas, điện và nước không được bao gồm.

Loại 2

Loại 2の外観・内観
寮費 24,000円/月(2名居住)、16,000円/月(3名居住)
通学時間 徒歩20分、自転車10分程度
設備・仕様 徒歩20分、自転車10分程度
その他 2DKタイプに2名もしくは3名で居住します。(2名時は1名1部屋)
Loại 2の間取り図

*1 Khi nhập ký túc xá, sẽ phải trả thêm phí nhập ký túc xá 30.000 yên và tiền đặt cọc 10.000 yên.
*2 Tiền đặt cọc sẽ được hoàn trả khi rời khỏi ký túc xá, miễn là không có việc hỏng hóc đồ vật.
*3 Tiền gas, điện và nước không được bao gồm.

Loại 3

Loại 3の外観・内観
寮費 21,000円/月
通学時間 徒歩25分、自転車10分程度
設備・仕様 徒歩25分、自転車10分程度
その他 1K(ロフト付き)タイプに2名で居住します。
Loại 3の間取り図

*1 Khi nhập ký túc xá, sẽ phải trả thêm phí nhập ký túc xá 30.000 yên và tiền đặt cọc 10.000 yên.
*2 Tiền đặt cọc sẽ được hoàn trả khi rời khỏi ký túc xá, miễn là không có việc hỏng hóc đồ vật.
*3 Tiền gas, điện và nước không được bao gồm.

Loại 4

Loại 4の外観・内観
寮費 20,000円/月
通学時間 徒歩5分程度
設備・仕様 徒歩5分程度
その他 1ルームタイプに1名で居住します。浴室・トイレ・キッチンは共同です。
Loại 4の間取り図

*1 Khi nhập ký túc xá, sẽ phải trả thêm phí nhập ký túc xá 30.000 yên và tiền đặt cọc 10.000 yên.
*2 Tiền đặt cọc sẽ được hoàn trả khi rời khỏi ký túc xá, miễn là không có việc hỏng hóc đồ vật.
*3 Tiền gas, điện và nước không được bao gồm.